Sản Phẩm

Ưu đãi lớn - Hỗ trợ trả góp - Giá rẻ nhất

Xe Phẫu Thuật Lưu Động

Xe chuyên dùng Y tế
Giá bán
Want create site? With Free visual composer you can do it easy.
THÔNG SỐ XE NỀN HINO 714
*Kiểu động cơ: N04C-VA, Euro 3
*Dung tích xilanh: 4009 cc
*Công suất cực đại: (ps/kg.m) 138/2500
*Momen xoắn cực đại: (Nm/rpm) 392/1600
*Bình nhiên liệu (lít): 100
*Tổng trọng tải: kg 6500
*Trọng lượng không tảikg 2320
*Khoảng sáng gầm xe: mm 185
*Kính thước xe (DxRxC): mm 6120 x 1995 x 2210
*Chiều dài cơ sở : mm 3430
*Hộp số: số sàn, 5 số tiến và 1 số lùi 5+1
*Tay lái trợ lực thủy lực; Đồng hồ đo tốc độ điện tử
*Hệ thống phanh: dạng tang trống, phanh đỗ xe
*Dây đai an toàn; Điều hòa nhiệt độ
*Chắn nắng loại gấp (bên tài + bên phụ); Kính cửa sổ điều khiển điện; Hệ thống khóa cửa trung tâm
*Đèn sương mù phía trước; Bộ dụng cụ (kích, tay kích, tuýp lốp, cờ lê, mỏ lết, tô vít, tay hạ lốp
*Lốp xe: Lốp dự phòng 1cái 7.50Rx16-10PR, Có
THÔNG SỐ KHOANG PHẪU THUẬT  
– Phòng mổ được trang bị đa chức năng phù hợp cho các hoạt động giải phẫu khẩn cấp. Gồm các thiết bị chính sau:  
+ Hệ thống thiết bị theo dõi sức khỏe *
+ Bàn mổ
+ Đèn mổ
+ Máy lạnh
+ Máy phát điện
+ Hệ thống máy theo dõi, trang thiết bị chuyên dụng*
+ Thiết bị truyền hình trực tuyến hỗ trợ giao tiếp 2 chiều qua sóng 3G/4G.
Bồn rửa và bình nước
Thùng rác
Thiết bị theo dõi gây mê
Thiết bị gây mê
Máy hút dịch
Bộ bình nhựa cho máy hút dịch
Bộ đốt bằng điện 250 WATT
Hệ thống cung cấp Oxy chính
Did you find apk for android? You can find new Free Android Games and apps.
  • There are no features available

1

Thông tin chung

1.1

Loại phương tiện

Ô tô y tế lưu động

1.2

Nhãn hiệu, số loại của phương tiện

HYUNDAI MIGHTY

HD72.CKGT.YTLĐ2

 

1.3

Công thức bánh xe

4 x 2

2

Thông số về kích thước

2.1

Kích thước bao: DxRxC (mm)

6820x2170x2970

2.2

Chiều dài cơ sở (mm)

3735

2.3

Vết bánh xe trước/sau (mm)

1650/1495

2.4

Chiều dài đầu xe/ đuôi xe (mm)

1120/1965

2.5

Khoảng  sáng gầm xe (mm)

235

2.6

Góc thoát trước / sau (độ)

20/14

2.7

Vết bánh xe sau phía ngoài (mm)

2185

2.7

Chiều rộng cabin (mm)

2000

2.8

Chiều rộng thùng hàng (mm)

2170

3

Thông số về khối lượng

3.1

Khối lượng bản thân (kg)

4805

+ Phân bố lên cầu trước (kg)

2055

+ Phân bố lên cụm cầu sau (kg)

2750

3.2

Khối lượng trang thiết bị xách tay cần thiết(kg)

100

3.4

Số người cho phép chở (người)

03

3.5

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (kg)

5100

+ Phân bố lên cầu trước (kg)

2300

+ Phân bố lên cụm cầu sau(kg)

2800

3.6

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (kg)

51000

3.7

+ Khả năng chịu tải lớn nhất trên trục trước của xe cơ sở (kg)

2600

3.8

+ Khả năng chịu tải lớn nhất trên cụm trục sau của xe cơ sở (kg)

4600

4

Thông số về tính năng chuyển động

4.1

Tốc độ cực đại của xe (km/h)

102.14

4.2

Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%)

34.5

4.3

Góc ổn định tĩnh ngang của xe không tải

36.5

4.4

Thời gian tăng tốc đi hết quãng đường 200mm (s)

20.0

4.5

Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài (m)

6.9

5

Động cơ

5.1

Tên nhà sản xuất và kiểu loại

D4DB

5.2

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, phương thức làm mát

Diesel, 4 kỳ, tăng áp, 4 xi lanh thẳng hàng,  làm mát bằng nước

5.3

Dung tích xi lanh (cm3)

3907

5.4

Tỉ số nén

18:1

5.5

Đường kính xy lanh x Hành trình piston (mm x mm)

104x115

5.6

Công suất cực đại (kW/v/ph)

96/2900

5.7

Mô men xoắn cực đại(Nm/v/ph)

373/1800

3/1500

5.8

Vị trí bố trí động cơ trên khung xe

Phía trước xe

6

Hệ thống truyền lực

6.1

Li hợp

01 đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không

6.2

Hộp số chính

Cơ khí 05 số tiến, 1 số lùi

6.3

Trục các đăng (trục truyền động)

Loại hai trục, có ổ đỡ trung gian

6.4

Cầu chủ động

Cầu 2 chủ động:

6.4.1

Tỉ số truyền cầu chủ động

6.5

Vành bánh xe và lốp trên từng trục (số lượng, cỡ lốp, áp suất, tải trọng lốp) Trục I

02/7.50R16 /1500kG/770KPa

Trục II

04/7.50R16 /1400kG /770Kpa

7

Hệ thống treo

7.1

Kiểu treo trục I

Tang trống/ Tang trống

 Dẫn động thủy lực, trợ lực chân không

7.2

Kiểu treo trục II và trục III

Tang trống, tác dụng lên trục thứ cấp hộp số, dẫn động cơ khí

8

Hệ thống phanh

8.1

Phanh chính

Má phanh tang trống

 Dẫn động thủy lực điều khiển khí nén

8.2

Phanh dừng

Tang trống, tác dụng lên trục thứ cấp hộp số

9

Hệ thống điện

9.1

Điện áp định mức

24 V

9.2

Ắc quy

12V / 70Ah x02

9.3

Máy phát

24V/ 50A 

9.4

Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu

9.4.1

Cụm đèn trước

Được giữ nguyên xe cơ sở

9.4.2

Cụm đèn sau

Gồm: 02 đèn báo rẽ, 02 đèn phanh, 02 đèn kích thước, 02 đèn lùi, 01 đèn soi biển số

10

Hệ thống lái

10.1

Kiểu loại

Trục vít - ê cu bi, cơ khí có trợ lực thủy lực

10.2

Dẫn động cơ cấu lái

Cơ khí, có trợ lực thủy lực

10.3

Tỷ số truyền

22,6

11

Ca bin :  Kết cấu thép hoàn toàn có thể lật về phía trước

12

Thùng xe

12.1

Kiểu loại

Thùng khám bệnh lưu động

12.2

Kích thước lòng thùng hàng (mm)

4950x1950x1930/930

13

Các thiết bị chuyên dùng lắp trên xe

13.1

Bàn khám bệnh Kiểu loại

JS-001

Kích thước (mm)

1800x480x780

Dẫn động điều khiển

Thủy lực

13.2

Đèn khám bệnh Kiểu loại

PlusLED 34 K18081

Công  suất (W)

47

Cường độ ánh sáng (lx)

110.000

13.3

Bình cấp khí Bình ô xy

01 bình 20 lít

Bình khí nén

01 bình 20 lít

Bình N2O

01 bình 10 lít

13.4

Hệ thống quan sát

Khám bệnh

Camera quan sát

AXIS P3346

Case máy tính

Dell

Màn hình hiện thị

TIVI SONY KDL-43W750D,

32 inch FULL HD

14

Điều hòa nhiệt độ

14.1

Nhãn hiệu ,kiểu loại

Panasonic

14.2

Công suất

9000 BTU

14.3

Điện áp

220V

(sử dụng điện áp máy phát hoặc nơi khám bệnh)

14.4

Môi chất làm lạnh

R22-0,67

15

Hệ thống điện cấp điện

15.1

Máy phát điện Kiểu loại

ELEMAX SV6500S

Kích thước (mm)

708x548x513

Công suất danh nghĩa (kW)

5,5

Công suất lớn nhất (kW)

6,5

Thùng nhiên liệu (lít)

35

Nguồn điện

60 Hz- 220 V

15.2

Bộ tích điện UPS Nhãn hiệu

EMERSON GXT4-5000RT230

Công suất

5 KVA

Pin dự phòng

20 pin 12V

16

Hệ thống khác lắp trên xe

16.1

Tủ đựng đồ

Kích thước

2900x400x800 (mm)

Vật liệu

Gỗ HDF

16.2

Hệ thống  vệ sinh Bồn rửa tay

SUS201, 350x220x150 (mm)

Vòi rửa tay

SH-F66, cảm ứng

Bơm nước

Đồng bộ với vòi

Bình chứa nước sạch

SUS201, dung tích 30 lít

Bình chứa nước thải

SUS201, dung tích 30 lít

Thùng rác

Nhựa

16.3

Quạt thông gió Nhãn hiệu

Delton FAG-4T

Điện áp

220V

16.4

Tủ lạnh Nhãn hiệu

Indel B Cruise65, 65 lít

Điện áp

220V

16.5

Chiều sáng Đèn trần xe

06 đèn, Hippo LED 30W

Đèn bàn làm việc

01 đèn LED âm trần, 6W

16.6

Phòng cháy Bình cứu hỏa

Bình CC bột MFZ8

 

Model: Xe Chuyên Dụng

Fuel Efficiency Rating

  • Đô thị (L/100Km): N/A
  • Cao tốc (L/100Km): N/A

Mức tiêu thụ thực tế phụ thuộc vào chất lượng nhiên liệu, tình trạng giao thông, kỹ năng lái xe,...

Back to top