Ford Ranger Wildtrak 2.0L Bi Turbo có giá 918 triệu đồng

Ford Việt Nam chính thức công bố giá của các phiên bản Ford Ranger 2019, hều hết các phiên bản mới đều có giá thấp hơn so với các phiên bản trước đây, trong đấy Ford Ranger Wildtrak 2.0L Bi Turbo giá chỉ còn 918 triệu đồng.

Giá xe Ford Ranger Wildtrak 2.0L Bi-turbo

Dưới đậy là giá niêm yết của 4 phiên bản, gồm 2 bản cao cấp nhất và 2 bản thấp nhất do Ford Việt Nam mới công bố:

Phiên bản Giá bán (triệu đồng)
Ford Ranger Wildtrak 2.0 Bi-turbo AT 4×4 918
Ford Ranger Wildtrak 2.0 AT 4×2 853
Ford Ranger XLS 2.2 AT 4×2 650
Ford Ranger XLS 2.2 MT 4×2 630

còn các phiên bản khác phải đến tháng 11 mới có giá.

Giá lăn bánh của Ford Ranger gồm những gì?

  • Giá mua xe theo giá thị trường (đã bao gồm VAT)
  • Thuế trước bạ 2% (tính trên giá niên yết ở trên).
  • Lệ phí cấp biển số: 500.000 VNĐ
  • Phí đường bộ 12 tháng (180.000vnđ/tháng): 2.160.000 VNĐ
  • Phí đăng kiểm: 340.000 VNĐ
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự: 1.026.000 VNĐ
  • Ép biển số, cà số khung số máy: 500.000 VNĐ
  • Chi phí phụ khác: Khoảng 2,5 triệu

Ngoại thất Ford Ranger Wildtrak 2.0L Bi-turbo

Ford Ranger Wildtrak mặt trước gây ấn tượng bằng lưới tản nhiệt tinh chỉnh trông tinh tế hơn, đèn pha sử dụng bóng bi-Xenon, đèn định vị LED. Các nhà thiết kế đã tạo nên nắp ca-pô gồ ghề, các khe hút gió ở cản trước và vòm bánh xe cơ bắp. Những điểm nhấn phong cách khác bao gồm cụm đèn hậu thẳng đứng và cửa đuôi với dòng chữ “RANGER”.

Cửa thùng hàng nay được lắp thêm trợ lực nên đóng mở rất nhẹ nhàng.

Nội thất Ford Ranger Wildtrak 2.0L Bi-turbo

.Ford Ranger Wildtrak với nội thất ghế da màu đen thiết kế sang trong và rộng rãi, tay lái 4 chấu chợ lực điện, nhẹ nhàng và chắc chắn  vô-lăng mới hiện đại và khá dày, tích hợp nhiều phím chức năng, cụm điều khiển công nghệ cao với 2 màn hình LCD. Các chi tiết bằng kim loại cũng xuất hiện trên bảng đồng hồ. Một vài trang bị cao cấp đáng chú ý gồm hệ thống thông tin giải trí SYNC 3 trên màn hình 8 inch, kết nối Apple CarPlay và Android Auto cùng hỗ trợ cá nhân Ford+Alexa, ổ cắm điện, hệ thống âm thanh cao cấp B&O PLAY, hệ thống kết nối 4G LTE Wifi hỗ trợ tới 10 thiết bị.

Có một nội thất tinh tế, thoải mái và yên tĩnh với công nghệ kiểm soát tiếng ồn chủ động (ANC) nhằm loại bỏ hoặc giảm thiểu các tiếng ồn không mong muốn trong khoang xe như tiếng ồn từ động cơ.

.Ford Ranger Wildtrak được trang bị hàng loạt tính năng hiện đại: thêm nhiều công nghệ hiện đại như hệ thống khởi động bằng nút bấm, chìa khoá thông minh, hệ thống hỗ trợ tự động lùi xe vào bãi đỗ và phanh tự động khi gặp vật cản phía trước. Hệ thống kiểm soát tốc độ tự động; Cảnh báo lệch làn; Cảnh báo va chạm; Cảnh báo áp suất lốp; Cảnh báo điểm mù; Cảnh báo xe cắt ngang; Kiểm soát Đường địa hình; Kiểm soát góc cua; Kiểm soát tiếng ồn chủ động; Hỗ trợ đỗ xe tự động.

Động cơ và hộp số Ford Ranger Wildtrak 2.0L Bi-turbo

Ford Ranger Wildtrak với Bi-Turbo Diesel, dung tích xi lanh 2.0L, i4 TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạp. Công suất cực đại: 213 mã lực /Mô men xoắn cực đại: 500Nm, đi kèm hộp số tự động 10 cấp.

.

Khối động cơ 2.0L hoàn toàn mới này có hiệu năng ấn tượng như vậy là vì được trang bị cổ góp khí nạp lớn hơn và kết cấu tăng áp kép bi-turbo linh hoạt. Hệ thống bao gồm một cụm tăng áp có cánh quạt nhỏ và một cụm tăng áp có cánh quạt cỡ lớn. Kết quả là lực mô-men xoắn tối đa được duy trì trong một khoảng vòng tua rộng và hiện tượng trễ tăng áp được giảm đáng kể.

Hộp số tự động 10 cấp số khiến chiếc xe tăng tốc tốt hơn và mượt mà hơn so với hộp số 6 cấp. Hộp số 10 cấp của Ford Ranger Wildtrakr được cấu thành bởi các bộ phận bằng thép, nhôm và vật liệu composite để tối ưu cân nặng và độ bền.

An toàn trên Ford Ranger Wildtrak 2.0L Bi-turbo

  • Hệ thống túi khí: 6 túi khí
  • Camera 180 độ, cảm biến trước và sau
  • Camera lùi quay góc theo hướng đánh lái
  • Hệ thống chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử /ABS & EBD
  • Hệ thống Cân bằng điện tử (ESP)
  • Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HLA)
  • Hệ thống Kiểm soát đổ đèo (HDA)
  • Hệ thống hỗ trợ đổ đèo
  • Hệ thống Kiểm soát tốc độ tự động
  • Hệ thống chống trượt (TCS)
  • Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp
  • Hệ thống kiểm soát hành trình/ Adaptive Cruise Control
  • Hệ thống cảnh báo va chạm bằng âm thanh, hình ảnh trên kính lái
  • Hệ thống Cảnh báo lệch làn và Hỗ trợ duy trì làn đường
  • Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp, hiển thị vị trí lốp
  • Hệ thống kiểm soát tiếng ồn chủ động (Nâng cấp mới)
  • Hệ thống kiểm soát chống lật xe
  • Hệ thống chống trộm
  • Khoá vi sai cầu sau

 

No Tags

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

ĐỂ LẠI BÌNH LUẬN

Top