Đánh giá xe Ford Ranger XLS 4×2 dòng xe bán tải một cầu

Ford Ranger là dòng xe bán tải đang cực kỳ được ưa chuộng trong phân khúc xe bán tải ở Việt Nam trong đó có phiên bản Ford Ranger XLS 4×2 một cầu . 

Ford Ranger XLS 4×2 với thiết kế 5 chỗ ngồi này sở hữu động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi, được mệnh danh là một cuộc cách mạng tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường.

Ford Ranger XLS 4×2 thiết kế mạnh mẽ, phối hợp hài hòa giữa ngoại thất và nội thất. Ford Ranger XLS 4×2 AT được gia công tỉ mỉ và thiết kế khoang để chân rộng rãi, ghế tựa ngả đầu và tích hợp nhiều tính năng thông minh. Theo đó chúng ta có công nghệ kích hoạt bằng giọng nói, giao tiếp thông minh, kết nối SYNC thông qua Bluetooth không dây, gương chiếu hậu tự động chống chói… Với những ưu điểm này đây quả là mẫu xe lý tưởng cho các gia đình trong các chuyến đi chơi xa, dã ngoại đáng nhớ của mùa hè này.


Thông số kỹ thuật của Ford Ranger XLS 2.2L 

Động cơ

– Loại cabin: Cabin kép

– Động cơ: Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi

– Dung tích xi lanh(cc): 2198

– Đường kính x Hành trình(mm) 86 x 94,6

– Công suất cực đại (PS/vòng/phút): 150 (110 KW) / 3700

– Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút): 375 / 1500-2500

– Tiêu chuẩn khí thải: EURO 3

– Hệ thống truyền động: Một cầu chủ động / 4×2

Kích thước và trọng lượng

– Dài x Rộng x Cao(mm): 5362 x 1860 x 1815

– Vệt bánh xe trước(mm): 1560

– Vệt bánh xe sau(mm): 1560

– Khoảng sáng gầm xe(mm): 200

– Chiều dài cơ sở(mm): 3220

– Bán kính vòng quay tối thiểu(mm): 6350

– Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn(kg): 3200

– Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn(kg): 1948

– Khối lượng hàng chuyên chở(kg): 927

– Kích thước thùng hàng hữu ích (Dài x Rộng x Cao): 1500 x 1560 / 1150 x 510

– Dung tích thùng nhiên liệu(L): 80 Lít

Hệ thống treo

– Hệ thống treo sau: Loại nhíp với ống giảm chấn

– Hệ thống treo trước: Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ, và ống giảm chấn

Hộp số

– Hộp số: Số tự động 6 cấp, và hộp số sàn

– Ly hợp: Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa

Hệ thống âm thanh

– Công nghệ giải trí SYNC: Điều khiển giọng nói SYNC Gen I

– Hệ thống âm thanh: AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3, Ipod & USB, AUX, Bluetooth, 6 loa (speakers)

– Màn hình hiển thị đa thông tin: Màn hình LED chữ xanh

– Điều khiển âm thanh trên tay lái: Có

Trang thiết bị an toàn

– Túi khí phía trước: 2 Túi khí phía trước

– Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) & phân phối lực phanh điện tử (EBD): Có

– Hệ thống kiểm soát hành trìnhCruise control (Ga tự động): Có

– Trợ lực lái

Trợ lực lái: Trợ lực lái điện

– Trang thiết bị tiện nghi bên trong xe

– Cửa kính điều khiển điện: Có (1 chạmlên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái)

– Ghế lái trước: Chỉnh tay 6 hướng

– Ghế sau: Ghế băng gập được có tựa đầu

– Gương chiếu hậu trong: Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm

– Khoá cửa điều khiển từ xa: Có

– Tay lái: Thường

– Vật liệu ghế: Nỉ

Trang thiết bị Ngoại thất

– Cụm đèn pha phía trước: Halogen

– Gương chiếu hậu : Có điều chỉnh điện

– Gương chiếu hậu mạ crôme: Cùng mầu thân xe

– Tay nắm cửa ngoài mạ crôm: Màu đen

– Đèn sương mù: Có

Bánh, lốp, và phanh

– Bánh xe: Vành hợp kim nhôm đúc 16”

– Cỡ lốp: Size 255/70R16

– Phanh trước: Đĩa tản nhiệt

 Hệ thống Điều hòa

– Điều hoà nhiệt độ: Điều chỉnh tay

No Tags

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Top