Sản Phẩm

Ưu đãi lớn - Hỗ trợ trả góp - Giá rẻ nhất

Ford Ranger XLS 2.2L 4X2 MT

Khuyến mại và giảm giá rẻ nhất.

659 Triệu

620 Triệu

Đã bao gồm 10% VAT
Want create site? With Free visual composer you can do it easy.

Khách hàng có nhu cầu mua xe Ford Ranger bán tải, đăng ký lái thử xe, nhận báo giá hay tìm hiểu thủ tục mua xe trả góp, xin liên hệ:

Phòng bán hàng Thăng Long Ford: 0985648989

Ford Ranger XLS 2.2L 4×2 MT là phiên bản bán tải một cầu số sàn của Ford. Phù hợp với những khách hàng yêu thích số sàn, không phải đi đồi núi và chỉ phục vụ công việc chở hàng hóa nhẹ nhàng.

Về ngoại thất, phiên bản  Ford Ranger bán tải một cầu số sàn có những  thiết kế mạnh mẽ và táo bạo hơn. Điểm nhấn là mui xe căng vồng, những đường nét nam tính kết hợp lưới tản nhiệt hình thang cứng cáp, tạo cho tổng thể một vẻ ngoại cực kỳ ấn tượng.

Ford Ranger một cầu được trang bị nội thất tiện nghi và hiện đại với màn hình  trung tâm 4 inch, cụm đồng hồ TFT hoàn toàn mới cung cấp những thông tin chi tiết về xe và các thông số giải trí,

Ford Ranger XLS số sàn một cầu được trang bị  chức năng cao cấp hơn khi được trang bị vành đúc 16 inch, bệ bước lên xuống, hệ thống kiểm soát hành trình một trang bị rất tốt giúp lái xe thoải mái hơn trên những hành trình dài. Cụm đèn sương mù được trang bị giúp an toàn hơn. Ghể lái trước chỉnh tay 6 hướng .

Khóa cửa điều khiển từ xa sành điệu và tiện lợi hơn. Hệ thống âm thanh với hệ thống AM/FM, đầu CD 1 đĩa, nhạc MP3, Ipod, kết nối USB, AUX và Bluetooth. Đi kèm với đó là hệ thống âm thanh 6 loa để bạn tận hưởng những bài hát sống động. Công nghệ giải trí SYNC giờ đây cũng được đem lên phiên bản Ranger XLS AT kết hợp màn hình thông tin LED và các phím điều khiển âm thanh trên vô lăng.

Khách hàng có nhu cầu mua xe và tìm hiểu thông tin khuyến mại, liện hệ: 0985648989

Did you find apk for android? You can find new Free Android Games and apps.
  • Bảo vệ chống trộm
  • Chống lật
  • Chống trộm
  • Hệ thống chống bó
  • Hệ thống chống trượt
  • Hệ thống cân bằng điện tử
  • Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp
  • Hệ thống SYNC
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • kết nối Bluetooth®
  • Túi khí
  • Điều khiển từ xa
  • Đầu CD/DVD
Động cơ
Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi I4
Dung tích xi lanh (cc) 2198
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4
Đường kính x Hành trình (mm) 86 x 94,6
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 320 / 1600-1700
Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 125 (92 kW) / 3700
Kích thước & Trọng lượng
Chiều dài cơ sở (mm) 3220
Dài x rộng x cao (mm) 5362 x 1860 x 1815
Góc thoát trước (độ) 25,5
Vệt bánh xe trước (mm) 1560
Vệt bánh xe sau (mm) 1560
Khoảng cách gầm xe (mm) 200
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) 6350
Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg) 3200
Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg) 1929
Tải trọng định mức xe tiêu chuẩn (kg) 946
Góc thoát sau (độ) 20,9
Kích thước thùng hàng (Dài x Rộng x Cao) 1500 x 1560/1150 x 510
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 80 lít
Loại cabin Cabin kép
Bánh xe Vành hợp kim nhôm đúc 16”
Cỡ lốp / Tire Size 255 / 70R16
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Hệ thống treo
Hệ thống treo sau Loại nhíp với ống giảm chấn
Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ, và ống giảm chấn
Hộp số
Hộp số 6 số tay
Hệ thống truyền động Một cầu chủ động / 4×2
Ly hợp Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa
Gài cầu không dừng Không
Khả năng lội nước (mm) 800
Trang thiết bị bên trong xe
Vật liệu ghế Nỉ
Ghế lái trước Chỉnh tay 6 hướng
Ghế sau Ghế băng gập được có tựa đầu
Số chỗ ngồi 5 chỗ
Khoá cửa điều khiển từ xa
Đèn pha & gạt mưa tự động Không
Đèn sương mù
Tay nắm cửa mạ crôm Màu đen
Gương chiếu hậu mạ crôm Cùng màu thân xe
Gương điều khiển điện
Hệ thống lái
Trợ lực lái Trợ lực lái thủy lực/ HPAS
Ga tự động Không
Bán kính vòng quay tối thiểu 6350
Hệ thống giải trí
Hệ thống âm thanh AM/FM, CD 1 đĩa, MP3
Màn hình hiển thị đa thông tin
Kết nối không dây & điều khiển bằng giọng nói Không
Hệ thống loa 4
Hệ thống điều hòa
Điều hòa nhiệt độ Điều chỉnh tay

Giảm giá bán rẻ nhất hoặc

Tặng Nắp thùng hoặc lót thung

Tặng bảo hiểm thân vỏ xe

Hỗ trợ ngân hàng vay trả góp

Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm xe.

Giá niêm yết: 659 Triệu
Hãng xe: Ford
Model: Ford Ranger
Động cơ: 2.2L
Hộp số: 6 số sàn
Dẫn động: 1 Cầu
Loại xe: Bán tải
Nhiên liệu: Dầu
Số chỗ ngồi: 5
Xuất xứ: Thái Lan

Fuel Efficiency Rating

  • Đô thị (L/100Km): 7
  • Cao tốc (L/100Km): 5.5

Mức tiêu thụ thực tế phụ thuộc vào chất lượng nhiên liệu, tình trạng giao thông, kỹ năng lái xe,...


Back to top