Ford Everest Titanium 2.0L 4X4 AT

0 Orders
#
In stock
1,399 Triệu 1,398 Triệu

Mô tả

Ford Everest Titanium 2.0L Bi Turbo 4X4 AT là phiên bản hai cầu số tự đông cao nhất của SUv 7 chỗ Ford Everest và là dòng xe SUV phong cách hiện đại, sang trọng lịch lãm, được trang bị nhiều công nghệ hiện đại và tính năng an toàn cùng động cơ mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liếu.

Ford Everest Titanium 2.0L Bi Turbo hai cầu số tự động có thiết kế cản trước và lưới tản nhiệt góc cạnh với tấm ốp thể thao lớn dạng cánh én để tạo điểm nhấn vừa tăng dáng thể thao, hầm hố, mạnh mẽ của dòng xe SUV cùng la-zăng kích thước lớn 20 inch thiết kế 6 chấu kép thể thao.

Ford Everest Titanium 2.0L hai cầu số tự động động cơ Diesel 2.0L i4 Bi-Turbo sản sinh công suất tối đa 213 mã lực và mô-men xoắn cực đại 500 Nm dẫn động 2 cầu và số tự động (AT) 10 cấp tích hợp chức năng chuyển số thể thao trên vô lăng mang lại sự vận hành êm ái, cùng với  hệ thống trợ lực lái điện, điều khiển điện tử kết hợp chức năng tự động bù lệch hướng rất nhẹ nhàng, linh hoạt khi vận hành ở tốc độ chạm. Đầm Chắc và chính xác ở tốc độ cao.

Nội thất sang trọng và hiện đại của Ford Everest 2019
Nội thất sang trọng và hiện đại của Ford Everest

Nội thất Everest hai cầu với vị trí ngồi lái cao, rộng rãi, thoải mái ,tầm quan sát rộng. Mọi thứ đều được chăm chút tỉ mỉ đến từng chi tiết nhỏ nhất với các tiện nghi chưa từng có trên dòng xe thể thao đa dụng địa hình như mành hình cảm ứng 8 inch tích hợp công nghệ SYNC 3 và chức năng dẫn đường bằng hệ thống định vị toàn cầu,

Bên trong yên tĩnh với công nghệ kiểm soát tiếng ồn chủ động, bạn có thể thưởng thức âm nhạc theo cách của mình với hệ thống âm thanh 10 loa, điều hòa nhiệt độ 2 vùng khí hậu, của sổ trời và tính năng khởi động bằn nút bấm cùng hệ thống chìa khóa thông minh.

Ford Everest mới với thiết kế hiện đại, sang trọng, tiện nghi, an toàn hàng đầu và khả năng vận hành mạnh mẽ. Ford Everest trở thành chiếc xe thông minh nhất của phân khúc xe SUV và tạo nên một chuẩn mực mới cho một thế hệ SUV với hàng loạt các công nghệ thông minh, an toàn hỗ trợ người lái:
Hệ thống kiểm soát tốc độ tự động; Cảnh báo lệch làn; Cảnh báo va chạm; Cảnh báo áp suất lốp; Cảnh báo điểm mù; Cảnh báo xe cắt ngang; Kiểm soát Đường địa hình; Kiểm soát góc cua; Kiểm soát tiếng ồn chủ động; Hỗ trợ đỗ xe tự động.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT FORD EVEREST 2.0L BI-TURBO 4×4 AT

Hệ thống phanh / Brake system

-Bánh xe / Wheel : Vành hợp kim nhôm đúc 20”/ Alloy 20″

– Cỡ lốp / Tire Size : 265/50R20

– Phanh trước và sau / Front and Rear Brake : Phanh Đĩa/ Disc Brake

Hệ thống treo / Suspension system

– Hệ thống treo sau / Rear Suspension : Hệ thống treo sau sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage / Rear Suspension with Coil Spring and Watt’s link

– Hệ thống treo trước / Front Suspension : Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, và thanh chống lắc/ Independent with coil spring and anti-roll bar

Hệ thống Âm thanh/ Audio System

– Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system : Điều khiển giọng nói SYNC thế hệ 3/ Voice Control SYNC Gen 3:

+ 10 loa/ 10 speakers

+ Màn hình TFT cảm ứng 8″” tích hợp khe thẻ nhớ SD / 8″” tough screen TFT with SD port

+ Dẫn đường bằng hệ thống định vị toàn cầu GPS

– Hệ thống âm thanh / Audio system : AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3, Ipod & USB, Bluetooth-

– Hệ thống chống ồn chủ động/ Active Noise Control : Có / With

– Màn hình hiển thị đa thông tin / Multi function display : Hai màn hình TFT 4.2″ hiển thị đa thông tin/ Dual TFT

– Điều khiển âm thanh trên tay lái / Audio control on Steering wheel : Có / With

Kích thước và Trọng lượng / Dimensions

– Chiều dài cơ sở / Wheelbase (mm) : 2850

– Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm) : 4892x 1860 x 1837

– Dung tích thùng nhiên liệu/ Fuel tank capacity (L) : 80 Lít/ 80 litters

– Khoảng sáng gầm xe / Ground Clearance (mm) : 210

Trang thiết bị an toàn / Safety features

– Cảm biến hỗ trợ đỗ xe / Parking aid sensor : Cảm biến trước và sau / Front&Rear sensor

– Camera lùi / Rear View Camera : Có/ With

– Hệ thống Cân bằng điện tử / Electronic Stability Program (ESP) : Có/ With

– Hệ thống Cảnh báo lệch làn và Hỗ trợ duy trì làn đường / LKA and LWA : Có/ With

– Hệ thống Cảnh báo va chạm phía trước / Collision Mitigation : Có/ With

– Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang / BLIS with Cross Traffic Alert : Có/ With

– Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử / ABS & EBD : Có/ With

– Hệ thống Chống trộm/ Anti theft System : Báo động chống trộm bằng cảm biến nhận diện xâm nhập/ Volumetric Burgular Alarm System

– Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill launch assists : Có/ With

– Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp / TPMS : Có/ With

– Hệ thống Kiểm soát tốc độ / Cruise control : Tự động/ Adaptive cruise control

– Hệ thống Kiểm soát đổ đèo / Hill descent assists : Có/ With

– Hỗ trợ đỗ xe chủ động/ Automated parking : Có/ With

– Túi khí bảo vệ đầu gối người lái / Knee Airbags : Có/ With

– Túi khí bên / Side Airbags : Có/ With

– Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags : 2 Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags

– Túi khí rèm dọc hai bên trần xe / Curtain Airbags : Có/ With

Trang thiết bị bên trong xe/ Interior

– Chìa khóa thông minh / Smart keyless entry : Có / With

– Cửa kính điều khiển điện / Power Window : Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái) / With (one-touch UP & DOWN on drivers and with antipinch)

– Gương chiếu hậu trong / Internal mirror : Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm / Electrochromatic Rear View Mirror

– Hàng ghế thứ ba gập điện/ Power 3rd row seat : Có / With

– Khởi động bằng nút bấm / Power Push Start : Có / With

– Tay lái bọc da/ Leather steering wheel : Có / With

– Vật liệu ghế / Seat Material : Da cao cấp/ Premium Leather

– Điều chỉnh hàng ghế trước / Front Seat row adjust : Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 8 hướng / Driver and Pass 8 way power

– Điều hoà nhiệt độ / Air Conditioning : Tự động 2 vùng khí hậu/ Dual electronic ATC

Trang thiết bị ngoại thất/ Exterior

– Cửa hậu đóng/mở rảnh tay thông minh/ Hand free Liftgate : Có / With

– Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama / Power Panorama Sunroof : Có/ With

– Gạt mưa tự động / Auto rain sensor : Có / With

– Gương chiếu hậu điều chỉnh điện / Power adjust mirror : Có gập điện sấy điện / Heated and power fold mirror

– Hệ thống đèn chiếu sáng trước/ Headlamp : Đèn HID tự động với dải đèn LED / Auto HID headlamp and LED strip light

– Hệ thống điều chỉnh đèn pha/cốt/ High Beam System : Tự động/ Auto

– Đèn sương mù / Front Fog lamp : Có / With

Động cơ & Tính năng Vận hành / Power and Performance

– Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm) : 213 (156.7 KW) / 3750

– Dung tích xi lanh / Displacement (cc) : 1996

– Hệ thống dẫn động / Drivetrain : Dẫn động 2 cầu toàn thời gian thông minh / 4WD

– Hệ thống kiểm soát đường địa hình / Terrain Management System : Có / with

– Hộp số / Transmission : Số tự động 10 cấp / 10 speeds AT

– Khóa vi sai cầu sau/ Rear e-locking differential : Có / with

– Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)/ Max torque (Nm/rpm) : 500 / 1750-2000

– Trợ lực lái / Assisted Steering : Trợ lực lái điện/ EPAS

– Động cơ / Engine Type : Bi Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi; Trục cam kép, có làm mát khí nạp/ DOHC, with Intercooler

Thăng Long Ford chuyên cung cấp xe Ford và dịch vụ chính hãng

Khách hàng có nhu cầu mua xe và tìm hiểu thông tin khuyến mại, liện hệ: 0985648989

 

Ford Everest Titanium 2.0L 4X4 AT
5 (100%) 3 votes

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Ford Everest Titanium 2.0L 4X4 AT”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Top